Nghĩa của từ "full of experience" trong tiếng Việt
"full of experience" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
full of experience
US /fʊl ʌv ɪkˈspɪriəns/
UK /fʊl ɒv ɪkˈspɪəriəns/
Cụm từ
dày dạn kinh nghiệm, đầy trải nghiệm
having a lot of knowledge or skill gained through doing something for a long time
Ví dụ:
•
She is a mentor who is full of experience in the field of marketing.
Cô ấy là một người cố vấn dày dạn kinh nghiệm trong lĩnh vực tiếp thị.
•
The old sailor's face was full of experience and stories.
Khuôn mặt của người thủy thủ già đầy sự trải nghiệm và những câu chuyện.